cấp bách

ht. Rất gấp.

xem thêm: cần, cấp, cấp bách, gấp, gấp rút, kíp, vội, vội vã, vội vàng


xem thêm: gấp, gấp rút, kíp, cấp bách, cấp tốc, gấp gáp



cấp bách

cấp bách
  • Urgent, pressing
    • đòi hỏi cấp bách: an urgent requirement
  • Tense, requiring immediate attention
    • tình thế cấp bách: a tense situation, an emergency

 imperative

 rush

quyết định cấp bách
 upcoming decision